|
Số TT |
Họ và tên |
Địa chỉ |
Tóm tắt nội dung khiếu tố |
Công văn UBND Tỉnh |
Quyết định thụ lý |
Gia hạn giải quyết của UBND Tỉnh |
Quá trình giải quyết |
Kết quả giải quyết |
Ghi chú |
|
Số, ngày
tháng |
Thời hạn giải quyết |
Số, ngày tháng |
Cán bộ thụ lý |
Thời gian thụ lý |
BCXM(Số, ngày tháng) |
Đã có quyết định giải quyết của
UBND tỉnh |
Chấp thuận |
Chấp thuận một
phần |
Không chấp thuận |
Biện pháp khác |
|
Số |
Ngày tháng |
| Kết quả giải quyết |
| 1 | Ông Trần Ngọc Thọ | Việt kiều sống tại Hoa Kỳ, tạm trú tại nhà số 39/20 đường NGuyễn Văn Cừ, PK6, phường Đức Nghĩa, thành phố Phan Thiết | Xin lại căn nhà số 11, đường Phan Đình Phùng, Phan Thiết, hiện UBNd phường Đức Nghĩa làm nhà hộ sinh | 1434/UBND-TCD17/04/2006 | // | 426/QĐ-TTBT26/04/2006 | Lê Thị Kim Tuyết | 30/06/2006 | | 636/TTBT-XKT25/05/2006 | 2884/UBND-TCD | 17/07/2006 | | | | | quyết định của UBND tỉnh tạm dừng thụ lý vụ này |
| 2 | Ông Bùi Thi Phương | nhà số 101, đường số 4, phường Bình Hưng Hoà A, Q. Bình Tân, TPHCM | Xin lại căn nhà tại tổ dân phố 1, phường Bình Hưng, Phan Thiết do nhà nước quản lý từ năm 1975 | 1431/UBND-TCD17/04/2006 | 30/06/2006 | 621/QÐ-TTBT23/05/2006 | Lê Thị Kim Tuyết | 30/06/2006 | | 704/TTBT-XKT14/06/2006 | 2748/UBND-NC | 07/07/2006 | | | x | | công văn giải quyết đơn của ông yêu cầu ông chấp hành quyết định giải quyết trước đây của UBND tỉnh |
| 3 | Ông Lê Văn Ra | KP 5, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết | Khiếu nại xin lại căn nhà ở khu phố 5, phường Bình Hưng, Phan Thiết | 1432/UBND-TCD17/04/2006 | 30/06/2006 | 423/QÐ-TTBT26/04/2006 | Lê Thị Kim Tuyết | 30/06/2006 | | 703/TTBT-XKT14/06/2006 | 1745/QÐ-UBND | 07/07/2006 | | | x | | |
| 4 | Bà Trần Thị Ngọc Lành | thôn Hiệp Lễ, xã Tân Hải, thị xã Lagi | Khiếu nại Quyết định số 484/QĐ/UB-HT ngày 31/7/2003 của UBND huyện về việc không chấp thuận nội dung đơn khiếu nại xin lại căn nhà toạ lạc tại thôn 3, xã Tân An, huyện Hàm Tân (cũ) | 1300/UBND-TCD10/04/2006 | 15/06/2006 | 414/QÐ-TTBT24/04/2006 | Lê Thị Kim Tuyết | 15/06/2006 | | 886/BC-TTBT03/08/2006 | | // | | | | | |
| 5 | Ông Huỳnh Thanh Dũng | Thôn Minh Tiến, xã
Hàm Minh, huyện Hàm Thuận Nam | Khiếu nại văn bản số
985/CCKL-PCTT của Chi cục Kiểm lâm tỉnh trả lời thiếu chính xác vụ việc của ông | 1591/UBND-TCD26/04/2006 | 30/05/2006 | 579/QÐ-TTBT11/05/2006 | Trần Văn Cẩn | 30/05/2006 | 2352/UBND-TCD
ngày | 913/TTBT-XKT09/08/2006 | | // | | | | | |
| 6 | Bà Trần Thị Hai | Thôn Minh Tiến, xã Hàm Minh, huyện Hàm Thuận Nam | Khiếu nại việc BQL Khu bảo tồn thiên nhiên TaKóu san lắp đất của gia đình bà. | 1454/UBND-TCD18/04/2006 | 30/05/2006 | 578/QÐ-TTBT11/05/2006 | Trần Văn Cẩn | 30/05/2006 | 2352/UBND-TCD
ngày | 913/TTBT-XKT09/08/2006 | | // | | | | | |
| 7 | Bà Trần Thị Trang | Kp5, phường Mũi Né, thành phố Phan Thiết | Khiếu nại Quyết định số 12071/QĐ-CTUBND ngày 28/9/2005 của Chủ tịch UBND TP Phan Thiết giải quyết đơn đòi lại đất của bà chưa đúng thực tế. | 1425/UBND-TCD14/04/2006 | 30/06/2006 | 424/QĐ-TTBT26/04/2006 | Đỗ Thị Hồng | 30/06/2006 | | 729/BC-TTBT23/06/2006 | 1753/QĐ-UBND | 07/07/2006 | | | x | | |
| 8 | Bà Nguyễn Thị Tình | thôn 9, thị trấn Đức Tài, huyện Đức Linh | Khiếu nại Quyết định số
42/QĐ-CT-UBĐL ngày 25/01/2005 của Chủ tịch UBND huyện Đức Linh giải quyết khiếu nại của bà về 1,130 mét vuông đất và tài sản gắn liền với đất tại thị trấn Đức Tài | 1211/UBND-TD03/04/2006 | 30/05/2006 | 387/QÐ-TTBT13/04/2006 | Lê Thị Kim Tuyết | 30/05/2006 | | 618/BC-XKT23/05/2006 | 1750/QÐ-UBND | 07/07/2006 | | | x | | |
| 9 | Bà Cao Thị Như Hạnh | nhà số 1A đường Nguyễn Tri Phương, thành phố
Nguyễn Tri Phương Phan Thiết | Khiếu nại Quyết định số
2255QĐ/QĐ-XD ngày 19/12/2005 của Giám đốc Sở xây dựng giải quyết khiếu nại của bà Phạm Thị Giỏi tranh chấp đất đường hẻm số 03, đường Nguyễn Tri Phương, Phan Thiết với ông Võ Được | 1173/UBND-TD31/03/2006 | 30/04/2006 | 372/QÐ-TTBT10/04/2006 | Lê Thị Kim Tuyết | 30/04/2006 | | 399/BC-TTBT20/04/2006 | | // | | | | | |
| 10 | Bà Huỳnh Thị Thanh Huyền | KP3, phường Phú Tài, thành phố Phan Thiết | Khiếu nại Quyết định số
1824 QĐ-UBND ngày 14/3/2006 của Chủ tịch UBND TP Phan Thiết | 1039/UBND-TCD22/03/2006 | 18/05/2006 | 333/QÐ-TTBT31/03/2006 | Trần Thị Mai Hồng | 18/05/2006 | | 605/BC-TTBT17/05/2006 | 1385/QÐ-UBND | 29/05/2006 | | | x | | |